bộ sáu

bộ sáu

Bản nhạc này được viết cho một bộ sáu dây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm gồm sáu người hoặc sáu vật: "bộ sáu" chỉ một tập hợp được tạo thành từ sáu thành viên hoặc sáu đơn vị riêng lẻ nhưng liên hệ với nhau.
    • Tác phẩm âm nhạc viết cho sáu nhạc cụ hoặc sáu giọng hát: trong âm nhạc, "bộ sáu" một bản nhạc được sáng tác để biểu diễn bởi sáu nghệ sĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ nhóm):

    • Đội đặc nhiệm gồm một bộ sáu chiến sĩ tinh nhuệ. (Nhóm nhiệm vụ bao gồm sáu quân nhân ưu .)
    • Tôi mua một bộ sáu cốc thủy tinh. (Tôi mua sáu cái cốc được bán chung thành một nhóm.)
  • Danh từ (trong âm nhạc):

    • Nhà soạn nhạc vừa hoàn thành một bộ sáu cho đàn dây. (Tác giả âm nhạc vừa viết xong một tác phẩm cho sáu nhạc cụ dây.)
    • Bộ sáu hợp xướng này rất phức tạp để luyện tập. (Tác phẩm cho sáu giọng hát này độ khó cao khi tập luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bộ sáu nhạc khí": cụm từ chuyên môn chỉ một tác phẩm âm nhạc cụ thể viết cho sáu nhạc cụ.
    • Buổi biểu diễn tối nay sẽ phần trình diễn một bộ sáu nhạc khí của Mozart. (Chương trình tối nay sẽ chơi một tác phẩm cho sáu nhạc cụ của Mozart.)
Biến thể từ gần giống
  • Lục tấu (danh từ): từ Hán Việt, đồng nghĩa với "bộ sáu" trong âm nhạc.

    • Bản lục tấu này nghe thật hùng tráng. (Tác phẩm cho sáu nhạc cụ này nghe rất mạnh mẽ.)
  • Nhóm sáu (danh từ): cách nói thông thường, nhấn mạnh tính chất tập hợp hơn một đơn vị hoàn chỉnh.

  • Bộ (danh từ): từ chỉ tập hợp nhiều thứ cùng loại thành một nhóm ( dụ: bộ ba, bộ tứ).
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm sáu: tập hợp sáu đối tượng.
  • Lục tấu: tác phẩm âm nhạc cho sáu nghệ sĩ (từ chuyên ngành).
Thành ngữ liên quan

Từ chứa "bộ sáu"